bài liệt

bài liệt

Sau trận ốm nặng, cơ thể anh ấy trở nên bài liệt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sắp xếp, bày biện một cách trật tự: "bài liệt" mô tả hành động sắp đặt, bố trí các vật một cách ngăn nắp, hệ thống.
    • Trình bày, liệt kê một cách rõ ràng: "bài liệt" còn có nghĩaliệt kê, trình bày các điểm, các mục một cách tuần tự mạch lạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sách vở trên giá được bài liệt rất gọn gàng. (Các cuốn sách được sắp xếp một cách trật tự trên kệ.)
    • Anh ấy bài liệt các lý do từ quan trọng đến ít quan trọng. (Anh ấy liệt kê các nguyên nhân theo một trình tự rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bài liệt tư tưởng": trình bày một hệ thống tư tưởng, quan điểm một cách hệ thống.
    • Tác phẩm này bài liệt tư tưởng chính trị của ông một cách chi tiết. (Tác phẩm trình bày các quan điểm chính trị của ông theo một trật tự rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài trí (động từ): sắp xếp, trang trí cho đẹp mắt.
  • Liệt kê (động từ): ra từng mục một theo thứ tự.
  • Sắp xếp (động từ): đặt vào vị trí trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Bố trí: sắp đặt vào các vị trí phù hợp.
  • Phân loại: sắp xếp thành từng loại.
  • Trình bày: đưa ra để xem xét theo một trật tự.
Lưu ý
  • Từ "bài liệt" một từ Hán Việt ít gặp trong tiếng Việt hiện đại, chủ yếu được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

Từ chứa "bài liệt"